Cống bê tông ly tâm D300 – D2000 là ống cống bê tông cốt thép sản xuất bằng công nghệ quay ly tâm: bê tông được nén chặt vào thành khuôn bằng lực ly tâm tốc độ cao, cho thành cống đặc chắc, bề mặt trong nhẵn, ít rỗ khí. Dải đường kính từ D300 đến D2000 đáp ứng cả tuyến thoát nước nhánh, khu dân cư, đường nội bộ lẫn tuyến thoát nước chính, cống qua đường và hạ tầng khu công nghiệp.
Thông số kỹ thuật
| Đường kính trong | Chiều dài đốt (mm) | Chiều dày thành (mm) | Mác bê tông |
|---|---|---|---|
| D300 | 1.000 / 2.000 | 60 | M250 – M300 |
| D400 | 1.000 / 2.000 | 70 | M250 – M300 |
| D500 | 1.000 / 2.000 | 75 | M300 |
| D600 | 1.000 / 2.000 | 80 | M300 |
| D800 | 2.000 / 3.000 | 90 | M300 – M400 |
| D1000 | 2.000 / 3.000 | 100 | M300 – M400 |
| D1200 | 2.000 / 4.000 | 110 | M400 |
| D1500 | 2.000 / 4.000 | 130 | M400 |
| D1800 | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ |
| D2000 | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ | Theo bản vẽ |
Cấp tải: tải trọng tiêu chuẩn (vỉa hè, đường nội bộ) và tải trọng cao (lòng đường, cống qua đường) — chọn theo vị trí đặt cống và chiều dày lớp đất phủ trong hồ sơ thiết kế. Sản xuất theo TCVN 9113:2012.
Thông số tham khảo — quy cách chính thức theo hồ sơ thiết kế và xác nhận khi đặt hàng.
Bảng giá tham khảo theo quy cách
| Quy cách | Đơn vị tính | Đơn giá tham khảo |
|---|---|---|
| D300 – đốt 1.000 mm – tải tiêu chuẩn | m dài | Liên hệ |
| D400 – đốt 1.000 mm – tải tiêu chuẩn | m dài | Liên hệ |
| D500 – đốt 1.000 mm – tải tiêu chuẩn | m dài | Liên hệ |
| D600 – đốt 1.000 mm – tải tiêu chuẩn | m dài | Liên hệ |
| D800 – đốt 2.000 mm – tải tiêu chuẩn | m dài | Liên hệ |
| D1000 – đốt 2.000 mm – tải tiêu chuẩn | m dài | Liên hệ |
| D1200 – đốt 2.000 mm – tải tiêu chuẩn | m dài | Liên hệ |
| D1500 – đốt 2.000 mm – tải tiêu chuẩn | m dài | Liên hệ |
| D1800 – tải tiêu chuẩn | m dài | Liên hệ |
| D2000 – tải tiêu chuẩn | m dài | Liên hệ |
| D300 – đốt 1.000 mm – tải cao | m dài | Liên hệ |
| D400 – đốt 1.000 mm – tải cao | m dài | Liên hệ |
| D500 – đốt 1.000 mm – tải cao | m dài | Liên hệ |
| D600 – đốt 1.000 mm – tải cao | m dài | Liên hệ |
| D800 – đốt 2.000 mm – tải cao | m dài | Liên hệ |
| D1000 – đốt 2.000 mm – tải cao | m dài | Liên hệ |
| D1200 – đốt 2.000 mm – tải cao | m dài | Liên hệ |
| D1500 – đốt 2.000 mm – tải cao | m dài | Liên hệ |
| D1800 – tải cao | m dài | Liên hệ |
| D2000 – tải cao | m dài | Liên hệ |
Đơn giá thay đổi theo quy cách, khối lượng, mác bê tông và vị trí giao hàng. Gửi bảng khối lượng để nhận báo giá chi tiết trong ngày.
Ưu điểm
- Thành cống đặc chắc, chịu tải và chống thấm tốt hơn cống đúc rung.
- Lòng cống nhẵn, giảm lắng cặn, dòng chảy thông suốt.
- Chịu tải trọng xe nặng khi đúng cấp tải và lớp đất phủ thiết kế.
- Mác bê tông đến M400, bền trong môi trường ẩm, nước thải.
- Đường kính nhỏ đốt ngắn, nhẹ — dễ vận chuyển vào hẻm; đường kính lớn đốt dài đến 4 m, giảm số mối nối trên tuyến.
Ứng dụng
- Tuyến thoát nước nhánh khu dân cư, khu đô thị mới.
- Tuyến thoát nước chính đường đô thị, quốc lộ, cao tốc.
- Cống qua đường nội bộ khu công nghiệp, đường tải nặng.
- Thoát nước sân bãi, nhà xưởng; cống thuỷ lợi, cống xả theo thiết kế.
- Hạ tầng cảng, kho bãi container.
Lợi ích khi mua tại Bê tông Cường Thịnh
- Mua tận xưởng, không qua trung gian: làm việc trực tiếp với nhà sản xuất, giá sát gốc, chủ động tiến độ.
- Công nghệ sản xuất hiện đại: dây chuyền quay ly tâm, cầu trục, nhà xưởng có mái che, đội ngũ kỹ sư và công nhân lành nghề.
- Kiểm soát chất lượng theo lô: mỗi lô xuất xưởng kèm phiếu kiểm tra chất lượng và chứng chỉ xuất xưởng phục vụ nghiệm thu.
- Kho bãi sẵn hàng: quy cách thông dụng có sẵn, giao nhanh cho đơn nhỏ; quy cách đặc biệt sản xuất theo đơn.
- Vận chuyển đường bộ, đường sông, đường biển: giao bằng xe cẩu hoặc sà lan tới tận vị trí tập kết, kể cả công trình ở đảo và vùng sông nước.
- Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí: bóc khối lượng từ hồ sơ thiết kế, tư vấn quy cách phù hợp, lên tiến độ giao cuốn chiếu theo công trình.
Nhận báo giá
Gửi bản vẽ hoặc bảng khối lượng — bộ phận kỹ thuật phản hồi trong 24 giờ làm việc.
👉 Gửi yêu cầu báo giá · Hotline 0968 899 070


